Bạn đang xem: Đào tạo - Huấn luyện Đào tạo ở Khoa VHH Chương trình đào tạo Chương trình đào tạo cử nhân văn hóa học theo học chế tín chỉ

Chương trình đào tạo cử nhân văn hóa học theo học chế tín chỉ

Email In

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CỬ NHÂN VĂN HÓA HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

 

Khoa Văn hóa học

I- Khối lượng kiến thức của chương trình đào tạo

Khối lượng kiến thức tối thiểu của chương trình đào tạo văn hóa học theo học chế tín chỉ mà SV cần tích lũy là 140 tín chỉ và được phân bố như sau:

 

LOẠI  KIẾN THỨC

SỐ TC

TỔNG

1. Kiến thức GD đại cương

A- Khối KT chung

10

34

B- Khối KT cơ bản của nhóm ngành KH nhân văn

24

2. Kiến thức GD chuyên nghiệp

A- Khối KT cơ sở ngành

51

106

 

B- Khối KT chuyên ngành bắt buộc

38

C- Khối KT chuyên ngành tự chọn

17

TỔNG CỘNG:

140

 

II- Nội dung chương trình đào tạo cử nhân văn hóa học

 

1. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (34 TC)

1A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG (10 TC)

(không tính các môn: GDQP, GDTC, Tin học đại cương và Ngoại ngữ)

Stt

MÃ M.HỌC

HỌC PHẦN

Số TC

1.         

 

Các nguyên lý của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

2.         

 

Đường lối cách mạng Việt Nam

3

3.         

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

1B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ BẢN
CỦA NHÓM NGÀNH NHÂN VĂN (24 TC)

Stt

MÃ M.HỌC

HỌC PHẦN

Số TC

4.         

 

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

5.         

 

Lịch sử văn minh thế giới

3

6.         

 

Xã hội học đại cương

2

7.         

 

Logic học đại cương

2

8.         

 

Pháp luật đại cương

2

9.         

 

Mỹ học đại cương

2

10.      

 

Tâm lý học đại cương

2

11.      

 

Môi trường và phát triển

2

12.      

 

Thống kê cho khoa học xã hội

2

13.      

 

Hán văn cơ bản

3

14.      

 

Chữ Nôm (môn tiên quyết: Hán văn cơ bản)

2

 

2. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGHIỆP

2A. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH (51 TC)

Stt

MÃ M.HỌC

MÔN HỌC

Số TC

15.   

CULT01

Văn hoá học đại cương

3

16.   

CULT02

Lịch sử văn hóa học

3

17.   

CULT03

Nguồn gốc văn hóa và văn minh

2

18.   

CULT04

Dẫn nhập văn hóa so sánh

2

19.   

CULT05

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong văn hoá học

3

20.   

CULT21

Quan hệ văn hóa Đông-Tây trong lịch sử

2

21.   

CULT23

Toàn cầu hóa với vấn đề xung đột và hội nhập văn hóa

2

22.   

CULV01

Các vùng văn hoá và văn hoá các tộc người Việt Nam

3

23.   

CULV20

Lịch sử văn hóa Việt Nam

3

24.   

CULW01

Địa văn hóa thế giới

3

25.   

CULW02

Văn hóa Trung Hoa

3

26.   

CULW03

Văn hóa Ấn Độ

3

27.   

CULW08

Văn hóa Đông Nam Á (trừ Việt Nam)

3

28.   

CULA01

Văn hóa đại chúng

2

29.   

CULA02

Văn hóa đô thị

3

30.   

CULA04

Văn hóa giao tiếp

2

31.   

CULA05

Văn hóa kinh doanh

3

32.   

CULA07

Văn hóa tổ chức

2

33.   

CULK31

Tiếng Anh cho văn hóa học - 1

2

34.   

CULK32

Tiếng Anh cho văn hóa học - 2

2

 

2B. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGHIỆP BẮT BUỘC (38 TC)

2B1. Chuyên ngành Văn hoá Việt Nam (38 TC)

Stt

MÃ M.HỌC

HỌC PHẦN

Số TC

35.    

CULK11

Lịch sử tư tưởng Việt Nam

2

36.    

CULV02

Văn hoá nông thôn Việt Nam

3

37.    

CULV03

Văn hóa Nam Bộ

2

38.    

CULV04

Văn hóa Tây Nguyên

2

39.    

CULV05

Văn hóa Chăm-pa

2

40.    

CULV21

Các nền văn hóa khảo cổ Việt Nam

2

41.    

CULV41

Văn hóa dân gian Việt Nam

3

42.    

CULV42

Phong tục và lễ hội Việt Nam

3

43.    

CULV43

Tín ngưỡng và các tôn giáo ở Việt Nam

3

44.    

CULA03

Văn hóa du lịch

2

45.    

CULA21

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

2

46.    

CULA23

Nghệ thuật biểu diễn Việt Nam

3

47.    

CULA25

Văn hóa mỹ thuật Việt Nam

3

48.    

CULA27

Văn hóa kiến trúc Việt Nam

2

49.    

CULA33

Quản lý văn hóa & quản lý văn hóa ở Việt Nam

2

50.    

CULG01

Đi thực tế

2

 

2B2. Chuyên ngành Văn hoá thế giới (38 TC)

Stt

MÃ M.HỌC

HỌC PHẦN

Số TC

51.      

CULW04

Văn hóa Âu-Mỹ

2

52.      

CULW05

Văn hóa Nga-Slavơ

2

53.      

CULW06

Văn hóa châu Phi

2

54.      

CULW07

Văn hóa Đông Bắc Á (trừ Trung Hoa)

2

55.      

CULW09

Văn hóa Tây Nam Á (trừ Ấn Độ)

2

56.      

CULW10

Văn hóa Trung và Nam Mỹ

2

57.      

CULW21

Văn hóa Phật giáo

3

58.      

CULW22

Văn hóa Kitô giáo

3

59.      

CULW23

Văn hóa Hồi giáo

3

60.      

CULW41

Phong tục và lễ hội các dân tộc trên thế giới

3

61.      

CULA22

Văn hóa ẩm thực các dân tộc trên thế giới

2

62.      

CULA24

Nghệ thuật biểu diễn thế giới

3

63.      

CULA26

Văn hóa mỹ thuật thế giới

3

64.      

CULA28

Văn hóa kiến trúc thế giới

2

65.      

CULA30

Văn hóa trang phục các dân tộc trên thế giới

2

66.      

CULG01

Đi thực tế

2

 

2C. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGHIỆP TỰ CHỌN (tối thiểu 17 TC)1

Stt

MÃ M.HỌC

HỌC PHẦN

Số TC

67.      

CULT22

Văn hóa nhận thức về vũ trụ trong truyền thống Á Đông

(2)

68.      

CULT24

Khoa học kỹ thuật trong lịch sử văn hóa

(2)

69.      

CULT25

Văn hóa chính trị

(2)

70.      

CULV22

Trống đồng Đông Sơn

(2)

71.      

CULV23

Văn hóa làng nghề Việt Nam

(2)

72.      

CULW42

Các di sản văn hóa nổi tiếng thế giới

(2)

73.      

CULV44

Văn hóa Việt Nam qua ngôn ngữ

(2)

74.      

CULV45

Văn hóa Việt Nam qua văn học

(2)

75.      

CULV46

Địa danh học và địa danh Việt Nam

(2)

76.      

CULV47

Các di tích và thắng cảnh Việt Nam

(2)

77.      

CULA06

Văn hóa nghe nhìn

(2)

78.      

CULA29

Văn hóa trang phục Việt Nam

(2)

79.      

CULK01

Xã hội học văn hóa

(2)

80.      

CULK02

Nhân học văn hóa

(2)

81.      

CULK03

Triết học văn hóa

(2)

82.      

CULK33

Nghiệp vụ thư ký

(2)

83.      

CULK34

Kinh tế các nước châu Á - Thái Bình Dương

(2)

84.      

CULG02

Thực tập (tại cơ sở, thời gian từ 1 đến 2 tháng)

(2)

85.      

CULG03

Khóa luận2

(7)

 

Chú thích:

1 Các môn học từ 67 đến 83 chỉ được tổ chức khi có ít nhất 40 SV đăng ký học.

2 SV đăng ký làm khóa luận phải có điểm trung bình tối thiểu từ 7,0 trở lên (tính đến hết học kỳ 6). Tiêu chuẩn cụ thể hằng năm do BCN Khoa quyết định (trên cơ sở cân đối tỷ lệ giữa chỉ tiêu và tổng số SV).

 

Thông qua Hội đồng Khoa học Khoa ngày 16-2-2009

 Cập nhật ngày 18-2-2009

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: